| Mã môn học | Tên môn học | Mô tả môn học | Quá trình | Giữa kỳ | Thực hành | Cuối kỳ | Nhóm môn học ngành MMTT | Nhóm môn học ngành ATTT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IT005 | Nhập môn Mạng máy tính | Cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản về mạng máy tính và truyền dữ liệu trên mạng; các dịch vụ mạng cơ bản, kỹ thuật mạng không dây. | 15% | 20% | 25% | 40% | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành |
| NT005 | Giới thiệu ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | Trình bày sự cần thiết của CNTT trong doanh nghiệp, tổ chức; ứng dụng và tầm ảnh hưởng của CNTT, hạ tầng CNTT hiện nay; phân biệt ngành MMT&TTDL với các ngành khác; vị trí, cơ hội nghề nghiệp; định hướng phát triển CNTT và MMT&TTDL. | 50% | 0% | 0% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT015 | Giới thiệu ngành An toàn thông tin | Môn học trình bày về sự cần thiết của công nghệ thông tin trong các doanh nghiệp, tổ chức; cũng như ứng dụng của CNTT trong thực tiễn và tầm ảnh hưởng của chúng, hạ tầng CNTT hiện nay. Phân biệt ngành An toàn thông tin (ATTT) và các ngành trong trường ĐH CNTT; Các vấn đề bảo mật khi sử dụng máy tính và ngành ATTT giải thích và bảo vệ người dùng như thế nào. Vị trí và cơ hội nghề nghiệp; Định hướng phát triển Công nghệ thông tin nói chung và An toàn thông tin trong tương lai. | 50% | 0% | 0% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT105 | Truyền dữ liệu | Trang bị kiến thức về kỹ thuật truyền dữ liệu, các công nghệ trong lĩnh vực truyền dữ liệu gồm xử lý dữ liệu, cơ chế bảo mật thông tin truyền thông; nền tảng nghiên cứu chuyên sâu về mạng truyền dữ liệu, mạng di động và không dây. | 15% | 25% | 20% | 40% | Cơ sở ngành | |
| NT106 | Lập trình mạng căn bản | Môn học cơ sở ngành, trang bị kiến thức nền tảng về Mạng và Lập trình Mạng: ứng dụng mạng, giao thức, cơ chế giao tiếp; thiết kế và lập trình theo mô hình Client–Server; lập trình Socket UDP/TCP; đa luồng Multi-threading; cơ bản về bảo mật; Web Services. | 30% | 0% | 20% | 50% | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành |
| NT113 | Thiết kế mạng | Giảng dạy sau môn Quản trị mạng và hệ thống; giúp sinh viên phân tích yêu cầu thực tế của doanh nghiệp/tổ chức để tư vấn thiết kế và xây dựng hệ thống mạng. | 25% | 0% | 25% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT114 | Đồ án chuyên ngành | Môn học tổ chức trong học kỳ chính, trang bị những bước bắt đầu để hoàn thành khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên đề; rèn kỹ năng phân tích, thiết kế, hiện thực, thực nghiệm–mô phỏng–đánh giá, viết báo cáo, làm việc nhóm và thuyết trình dưới sự hướng dẫn của giảng viên. | 0% | 0% | 0% | 100% | Tốt nghiệp | |
| NT118 | Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động | Môn học cơ sở ngành, giúp sinh viên nắm bắt kiến thức cơ bản của lập trình di động qua lý thuyết và đồ án môn học bằng nền tảng Android Java; gợi mở các nền tảng Android Kotlin, Google Flutter, React Native. | 10% | 20% | 20% | 50% | Cơ sở ngành | Chuyên ngành |
| NT132 | Quản trị mạng và hệ thống | Trang bị kiến thức và kỹ năng triển khai và quản trị hệ thống mạng trên Windows, Linux; cấu hình routing, switching, NAT; quản trị người dùng, chính sách; quản trị dịch vụ (IP động, web, DNS, chia sẻ tập tin/máy in); triển khai công cụ quản trị và SNMP giám sát, bảo vệ hệ thống. | 30% | 0% | 30% | 40% | Cơ sở ngành | Cơ sở ngành |
| NT133 | An toàn kiến trúc hệ thống | Giới thiệu các mô hình an toàn hệ thống như state machine, Bell-LaPadula, Biba…; mô hình được hiện thực trong phần cứng, hệ điều hành; các kiểu vận hành an toàn (dedicated system mode, system high security mode) và các chuẩn đánh giá hệ thống. | 30% | 0% | 30% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT137 | Kỹ thuật phân tích mã độc | Cung cấp kỹ năng và kiến thức về: phân tích, xác định đặc điểm các loại phần mềm độc hại phổ biến; kỹ thuật phân tích tĩnh; kỹ thuật phân tích động; phân tích hành vi bằng kỹ thuật đảo ngược; dùng máy học để phát hiện/phân loại phần mềm độc hại. | 30% | 0% | 30% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT140 | An toàn mạng | Giới thiệu các lỗ hổng bảo mật của các giao thức mạng phổ biến ở tầng datalink, network, transport và ứng dụng; các giao thức an toàn như SSL, IPSec, DNSSec; triển khai giải pháp tấn công và giải pháp an toàn mạng như tường lửa, IDS/IPS, Honeypot. | 30% | 0% | 20% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT204 | Hệ thống tìm kiếm, phát hiện và ngăn ngừa xâm nhập | Tổng quan về các hệ thống tìm kiếm, phát hiện và ngăn ngừa xâm nhập; các phương thức ngăn chặn tấn công; hệ thống cảnh báo và thu thập thông tin tấn công mạng; thu thập chứng cứ pháp lý và lập báo cáo; mã hóa, VPN trong IDS và hạn chế hoạt động của hacker. | 25% | 0% | 25% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT205 | Tấn công mạng | Trang bị kiến thức và kỹ năng về tấn công và phòng thủ trên mạng: các lỗ hổng bảo mật phổ biến trong hệ thống mạng, hệ điều hành, ứng dụng; các phương pháp tấn công dựa vào lỗ hổng; các bước tấn công chiếm quyền điều khiển hệ thống, thay đổi dữ liệu hay từ chối dịch vụ. | 20% | 0% | 30% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT207 | Quản lý rủi ro và an toàn thông tin trong doanh nghiệp | Cung cấp kiến thức phân tích rủi ro trong hệ thống mạng về cấu hình, quản trị và quy trình; các chuẩn quốc tế trong CNTT về quản lý, vận hành và bảo mật; kỹ năng quản trị, bảo mật hệ thống Linux và cấu hình, quản lý các dịch vụ mạng. | 25% | 0% | 25% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT208 | Lập trình ứng dụng web | Cung cấp kiến thức và kỹ năng phát triển ứng dụng Web hiện đại: kiến trúc tổng thể (client-server, HTTP/HTTPS, DNS, CDN, Microservices, Serverless); Frontend (HTML5, CSS3, JavaScript ES6+, TypeScript, React, Next.js); Backend (Node.js, Express, Django, REST/GraphQL, JWT/OAuth, PostgreSQL/MongoDB, Redis); DevOps (Docker, CI/CD, deployment). | 30% | 0% | 20% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT209 | Lập trình hệ thống | Cung cấp kỹ năng và kiến thức cơ bản về lập trình mức máy tính trong hợp ngữ (kiểu dữ liệu, thanh ghi, bộ nhớ, lệnh...); tối ưu hóa chương trình, stack, con trỏ, cache; dịch ngược, tấn công tràn bộ đệm và debug gỡ lỗi. | 0% | 30% | 20% | 50% | Chuyên ngành | Cơ sở ngành |
| NT211 | An ninh nhân sự, định danh và chứng thực | Chuyên ngành | ||||||
| NT212 | An toàn dữ liệu, khôi phục thông tin sau sự cố | Cung cấp kiến thức cơ bản về tổ chức dữ liệu, phương pháp đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và khôi phục sau sự cố; giải pháp bảo vệ dữ liệu, kỹ thuật phục hồi dữ liệu khi mất mát/hư hỏng và xây dựng kế hoạch khôi phục sau sự cố. | 15% | 15% | 30% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT213 | Bảo mật web và ứng dụng | Cung cấp kỹ năng và kiến thức nền tảng: phân tích, nhận diện mối đe dọa, lỗ hổng bảo mật của ứng dụng web và di động; kỹ thuật khai thác lỗ hổng; phát triển ứng dụng và triển khai hệ thống an toàn; đảm bảo tính bí mật và toàn vẹn dữ liệu. | 30% | 0% | 30% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT219 | Mật mã học | Cung cấp các vấn đề cơ bản về lý thuyết mật mã và ứng dụng trong bảo mật mạng, dữ liệu: mật mã cổ điển, AES, mật mã khóa công khai (RSA, DH, ECDH, DSA, ECDSA, ElGamal, ECIES); ứng dụng xác thực, thỏa thuận khóa, kiểm tra toàn vẹn; TLS, SSH, IPSec, Kerberos; blockchain, khóa công khai hậu lượng tử. | 30% | 0% | 20% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT230 | Cơ chế hoạt động của mã độc | Cung cấp cái nhìn toàn diện về cơ chế hoạt động của phần mềm độc hại (lây nhiễm, thực thi, né tránh, duy trì, phá hoại); kỹ thuật hiện đại như fileless malware, AI-assisted evasion, code obfuscation; phân tích hành vi, né tránh phân tích tĩnh–động, TTPs theo MITRE ATT&CK; xu hướng mã độc tận dụng AI và LLMs. | 25% | 0% | 25% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT330 | An toàn mạng không dây và di động | Giới thiệu nguyên lý, kiến trúc và nền tảng cho các hệ thống truyền thông không dây hiện đại và an ninh mạng không dây; khảo sát công nghệ, giao thức đang triển khai và nghiên cứu; lan truyền và điều chế tín hiệu, ăng-ten, nhiễu, quản lý mạng; wifi, ad-hoc, mesh, sensor networks, bluetooth. | 30% | 0% | 30% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT332 | Xử lý tín hiệu trong truyền thông | Trang bị kiến thức về tín hiệu số và tuần tự, phổ tín hiệu, chuyển đổi A/D–D/A; các phép biến đổi Z, Fourier; thiết kế bộ lọc FIR, IIR; hệ thống truyền thông số; xử lý tín hiệu trong viễn thông, truyền thông di động và không dây; thực hành Matlab. | 15% | 20% | 25% | 40% | Chuyên đề tốt nghiệp | |
| NT334 | Pháp chứng kỹ thuật số | Trang bị kỹ thuật điều tra bằng chứng kỹ thuật số: pháp chứng máy tính, mạng máy tính, thiết bị di động và mạng xã hội; thu thập bằng chứng số trên Windows/Linux/Android/iOS; công cụ rút trích thông tin trên RAM, bộ nhớ lưu trữ, lưu lượng mạng, phục hồi và phân tích dữ liệu. | 30% | 0% | 30% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT402 | Công nghệ mạng viễn thông | Giới thiệu quá trình trao đổi thông tin trong hệ thống viễn thông; dịch vụ và chất lượng dịch vụ; các thành phần mạng viễn thông và nguyên lí truyền dẫn, chuyển mạch; viễn thông di động, truyền thông vệ tinh, GPS, truyền thông quang. | 15% | 25% | 20% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT521 | Lập trình an toàn và khai thác lỗ hổng phần mềm | Giới thiệu nguyên lý bảo mật khi thực thi chương trình, cách khai thác lỗ hổng phần mềm; quy trình phát triển phần mềm an toàn: thiết kế ứng dụng an toàn, viết mã an toàn, kiểm tra và đánh giá bảo mật; các sai sót lập trình, lỗ hổng phổ biến và các mối đe dọa bảo mật. | 25% | 0% | 25% | 50% | Cơ sở ngành | |
| NT522 | Phương pháp học máy trong an toàn thông tin | Tìm hiểu phương pháp áp dụng AI và các mô hình học máy hiện đại trong an ninh mạng: phân tích mã độc, kiểm tra thâm nhập, lọc thư rác, kỹ thuật xã hội, bảo mật dữ liệu, phát hiện tấn công/xâm nhập và bất thường; các mối đe dọa và quyền riêng tư đối với giải pháp học máy. | 25% | 0% | 25% | 50% | Khóa 2024: Chuyên ngành · Khóa 2023: Chuyên đề tốt nghiệp | |
| NT523 | An toàn thông tin trong kỷ nguyên Máy tính lượng tử | Chuyên ngành | ||||||
| NT524 | Kiến trúc và bảo mật điện toán đám mây | Môn học này cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về hệ thống điện toán đám mây, bao gồm các mô hình dịch vụ đám mây cơ bản như IaaS, PaaS và SaaS, cùng với tổng quan về các nền tảng đám mây công cộng và riêng tư như AWS, Azure và OpenStack. Sinh viên sẽ có cơ hội thực hành triển khai hạ tầng đám mây bằng cả công cụ thương mại và mã nguồn mở, tập trung vào tự động hóa, điều phối và khả năng mở rộng. Môn học cũng đi sâu vào các chủ đề mạng và an toàn mạng nâng cao trong môi trường đám mây, bao gồm mạng ảo, mạng được định nghĩa bằng phần mềm (SDN) và ảo hóa chức năng mạng (NFV) để đảm bảo truyền thông an toàn và hiệu quả. Các vấn đề về bảo mật và tuân thủ được đề cập thông qua việc nghiên cứu và áp dụng quản lý danh tính và truy cập (IAM). Cuối cùng, môn học khám phá các chiến lược về khả năng phục hồi đám mây, quản trị đa đám mây, cũng như các cơ chế kiểm soát dựa trên chính sách trong môi trường doanh nghiệp. | 30% | 0% | 30% | 40% | Chuyên đề tốt nghiệp | |
| NT531 | Đánh giá hiệu năng hệ thống mạng máy tính | Trình bày các mô hình đánh giá hiệu năng mạng, đặc trưng kiến trúc mạng; phương pháp và công cụ đo hiệu năng; mô hình hóa phân tích và mô phỏng; quá trình ngẫu nhiên; lý thuyết hàng; phương pháp giải mô hình; mô phỏng, triển khai và đo đạc thông số hệ thống mạng. | 30% | 0% | 20% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT532 | Công nghệ Internet of Things hiện đại | Trình bày kiến trúc, bộ giao thức, nền tảng phần cứng và phần mềm để thiết kế, triển khai giải pháp IoT (Ambient-Assisted Living); quy trình phát triển hệ thống IoTs hoàn chỉnh từ thiết bị, phần mềm, hạ tầng, giao thức, ứng dụng và các thách thức. | 30% | 0% | 20% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT533 | Hệ tính toán phân bố | Giới thiệu hệ phân bố; các dịch vụ như chia sẻ file; các hướng tính toán hiệu năng cao: cluster, parallel, cloud computing; thông tin liên lạc interprocess, gọi thủ tục từ xa, hệ thống tập tin phân tán, kiểm soát đồng thời; điện toán đám mây, lưới, peer-to-peer, dịch vụ Web. | 25% | 0% | 25% | 50% | Chuyên ngành | Khóa 2023: Chuyên đề tốt nghiệp |
| NT534 | An toàn mạng máy tính nâng cao | Đề cập các chủ đề chuyên sâu về an toàn mạng: phòng chống tấn công từ chối dịch vụ, hoạt động ngầm trên Internet, giải pháp kỹ thuật ngăn chặn và quản lý truy cập; nguy cơ từ mã độc tinh vi; kỹ thuật honeypot client-side, server-side để nghiên cứu, thu thập mã độc. | 20% | 0% | 30% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT535 | Bảo mật Internet of Things | Trang bị kiến thức tổng quan về hệ thống Internet of Things; rủi ro bảo mật trong từng thành phần (phần cứng, firmware, giao thức, dịch vụ, middleware, ứng dụng IoT); kiến thức bảo mật cho mỗi thành phần và toàn bộ kiến trúc; thực hành khai thác và khắc phục lỗ hổng. | 30% | 0% | 20% | 50% | Khóa 2024: Chuyên ngành · Khóa 2023: Chuyên đề tốt nghiệp | Chuyên ngành |
| NT536 | Truyền thông đa phương tiện | Trang bị kiến thức nền tảng về truyền thông Audio/Video qua Internet: kiến trúc và cơ chế của Audio, Video Streaming, IPTV, Video Conference, Voice IP; xây dựng, triển khai sản phẩm và hệ thống truyền tải đa phương tiện. | 20% | 0% | 20% | 60% | Chuyên ngành | |
| NT538 | Giải thuật xử lý song song và phân bố | Trang bị kiến thức nền tảng về các giải thuật song song và phân bố: kiến trúc hệ thống và cơ chế vận hành phổ biến, mô tả qua ví dụ và bài toán thực tế. | 30% | 0% | 20% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT539 | AI ứng dụng trong mạng và truyền thông | Cung cấp khái niệm tổng quan và kiến thức nền tảng về trí tuệ nhân tạo (AI); ứng dụng AI vào mạng máy tính và truyền thông qua các bài toán thực tế; lý thuyết đi song song với thực hành dạng use-cases. | 30% | 0% | 20% | 50% | Chuyên đề tốt nghiệp | |
| NT540 | Mạng không dây thế hệ mới | Trang bị kiến thức về các hệ thống truyền thông không dây tiên tiến: 5G/6G, Software Defined Radio, IoT hiện đại và ứng dụng học máy; nền tảng nghiên cứu chuyên sâu về mạng thông tin di động và không dây. | 50% | 0% | 20% | 30% | Chuyên ngành | |
| NT541 | Công nghệ mạng khả lập trình | Trang bị kiến thức về tái lập trình và tái cấu hình thiết bị, hệ thống, hạ tầng mạng; tái lập trình mức phần cứng (netFPGA), mức hệ thống mạng (SDN/NFV), OTAP trên các nền tảng IoTs (telosB, Raspberry Pi, Arduino, Libelium), và tái lập trình sóng vô tuyến. | 30% | 0% | 20% | 50% | Khóa 2024: Chuyên đề tốt nghiệp · Khóa 2023: Chuyên ngành | Chuyên đề tốt nghiệp |
| NT542 | Lập trình kịch bản tự động hóa cho quản trị và bảo mật mạng | Cung cấp kiến thức về lập trình kịch bản phục vụ quản lý, tự động hóa và bảo mật hệ thống mạng; làm việc với tệp, giao tiếp mạng và web, tương tác cơ sở dữ liệu và bảo mật; thực hành PERL, Python, BASH, PowerShell. | 30% | 0% | 30% | 40% | Chuyên ngành | |
| NT543 | Tín hiệu và hệ thống thông tin | Cung cấp khái niệm tổng quan và kiến thức nền tảng về các phương thức tạo và truyền tín hiệu trong nhiều môi trường và các hệ thống truyền tải thông tin hiện đại; thu nhận tín hiệu bằng Antena tối ưu; thực hành xây dựng hệ thống truyền tin đơn giản. | 50% | 0% | 20% | 30% | Chuyên ngành | |
| NT544 | Ăng ten và truyền thông vô tuyến | Cung cấp kiến thức về các loại antenna trong các hệ thống truyền thông, tính chất và quy trình chế tạo; các hệ thống truyền thông vô tuyến thực tế; thực hành chế tạo, cấu hình antenna để truyền nhận thông tin vô tuyến. | 50% | 0% | 20% | 30% | Chuyên đề tốt nghiệp | |
| NT545 | Thiết kế hệ thống viễn thông | Cung cấp kiến thức về các kỹ thuật thiết kế hệ thống viễn thông tiên tiến: truyền nhận, xử lý, số hóa, quản lý kênh; hạ tầng và thiết bị viễn thông thực tế. | 20% | 0% | 20% | 60% | Khóa 2024: Chuyên ngành · Khóa 2023: Chuyên đề tốt nghiệp | |
| NT546 | Thiết kế và triển khai mạng tốc độ cao | Trang bị kiến thức về các giao thức và công nghệ hệ thống mạng LAN/WAN tốc độ cao; lên kế hoạch, thiết kế, triển khai và vận hành hệ thống mạng LAN/WAN hiệu năng, tốc độ cao cho doanh nghiệp. | 30% | 0% | 20% | 50% | Khóa 2024: Chuyên ngành · Khóa 2023: Chuyên đề tốt nghiệp | |
| NT547 | Blockchain: Nền tảng, ứng dụng và bảo mật | Trang bị kiến thức cơ bản về khái niệm, đặc trưng, ưu nhược điểm và ứng dụng của blockchain; phát triển hệ thống blockchain (thuật toán mã hóa, hạ tầng, cơ chế đồng thuận, API); ứng dụng trong y tế, hậu cần, IoT, giáo dục, chính phủ điện tử, đô thị thông minh; phân tích rủi ro an toàn, bảo mật, quyền riêng tư. | 30% | 0% | 20% | 50% | Chuyên ngành | |
| NT548 | Công nghệ DevOps và ứng dụng | Môn học cung cấp kiến thức nền tảng về DevOps, bao gồm các khái niệm, kỹ thuật và công nghệ liên quan. Chương trình học bao gồm: các nguyên tắc cơ bản về DevOps; các thực hành tốt nhất liên quan đến việc tích hợp và triển khai liên tục (CI/CD), quản lý cấu hình (CM), quản lý cơ sở hạ tầng dưới dạng mã (IaC); công nghệ ảo hóa, quản lý và điều phối container; giám sát hệ thống; các dịch vụ đám mây và quản lý việc triển khai các dịch vụ đám mây sử dụng IaC. Ngoài ra, môn học sẽ giới thiệu tổng quan và các xu hướng hiện nay về DevSecOps, MLOps, cùng với việc tích hợp bảo mật vào quy trình DevOps và áp dụng DevOps trong triển khai mô hình học máy. | 25% | 0% | 25% | 50% | Chuyên đề tốt nghiệp | Chuyên đề tốt nghiệp |
| NT549 | Học máy tăng cường cho các hệ thống mạng | Giới thiệu nguyên lý và kỹ thuật cơ bản của Học tăng cường (RL), trọng tâm là ứng dụng trong hệ thống mạng và truyền thông; triển khai Q-learning, DQN, Policy Gradient, Actor–Critic; nhấn mạnh hiểu lý thuyết trực quan và thực hành qua bài tập, đồ án nhóm. | 30% | 0% | 20% | 50% | Chuyên ngành |
Cột Nhóm môn học: theo chương trình đào tạo của ngành tương ứng


