NET Challenge là cuộc thi học thuật được tổ chức thường niên bởi Khoa Mạng máy tính và Truyền thông (Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM). Đây là sân chơi dành riêng cho sinh viên yêu thích về mạng máy tính.
Điểm mới của NET Challenge 2026 là Phần thi Khởi động với hình thức Trực Tuyến với các thử thách liên quan đến Mạng máy tính và hạ tầng. Các thí sinh sẽ tham gia với hình thức cá nhân, thi đấu trong vòng 24 giờ bắt đầu từ 20:00 ngày 25/4/2026 đến 20:00 ngày 26/4/2026.
Phần thi Chính thức của NET Challenge 2026 được tổ chức Trực tiếp tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin, thu hút 89 đội thi đến từ 16 trường đại học, cao đẳng và học viên trên cả nước với tổng số 269 thí sinh dự thi. Vòng Sơ khảo diễn ra vào ngày 09/5/2026 và Vòng Chung kết diễn ra vào ngày 16/5/2026.
Các trường có thí sinh góp mặt tại Phần thi Chính thức NET Challenge 2026:
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM
- Trường Đại học Công nghệ TP.HCM
- Trường Đại học Công thương TP.HCM
- Trường Đại học FPT
- Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM
- Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
- Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
- Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG-HCM
- Trường Đại học Sài Gòn
- Trường Đại học Văn Hiến
- Trường Đại học Văn Lang
- Swinburne Vietnam
Lễ Công bố giải thưởng NET Challenge được diễn ra vào lúc 10:00, ngày 04/6/2026 tại Hội Trường E, Trường Đại học Công nghệ Thông tin (Khu phố 34, Phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh). Tại buổi lễ trao giải, BTC đã công bố các đội thi xuất sắc đoạt giải chung cuộc.
Danh sách Đội thi đạt giải chung cuộc NET Challenge 2026
(theo thông báo số 21/TB-MMT&TT ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Khoa Mạng máy tính và Truyền thông)
Cơ cấu giải thưởng NET Challenge 2025 gồm có 1 Giải Nhất trị giá 8.000.000 đồng, 1 Giải Nhì trị giá 6.000.000 đồng / giải, 1 Giải Ba trị giá 3.000.000 đồng/giải, 12 Giải Khuyến Khích trị giá 1.000.000 đồng/giải.
| Giải thưởng | Sinh viên | Mã sinh viên | Trường |
|---|---|---|---|
| Giải Nhất _Cyber@ristocrat$ | Nguyễn Lương Trường Mẫn | 21**34 | Trường Đại học Văn Hiến |
| Nguyễn Lê Duy Khang | 24**62 | Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM | |
| Lê Nguyễn Minh Sang | 22**09 | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | |
| Giải Nhì NetChưaTày | Ngô Bá Sỹ Nguyên | 23**20 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| Hoàng Gia Bảo | 23**22 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM | |
| Lê Nhật Thành | 23**57 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM | |
| Giải Ba PKT | Ngô Mạnh Kiên | 23**99 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Trần Thị Thùy Tiên | 23**88 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Trương Trọng Phúc | 23**25 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích Bánh canh cá lóc | Lê Trung Kiên | 23**97 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Nguyễn Hữu Luân | 23**98 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Nguyễn Tiến Phát | 23**47 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích K8s | Huỳnh Ngọc Ngân Tuyền | 23**53 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Nguyễn Tài Quang | 23**87 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Cáp Hữu Tú | 23**96 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích FPT DarkHotel | Trần Quảng Quân | SE**35 | Trường Đại học FPT |
| Nguyễn Văn Cường | SE**85 | Trường Đại học FPT | |
| Hồ Lê Bình | SE**64 | Trường Đại học FPT | |
| Giải Khuyến khích slop2win | Kim Thái Vi Anh | 23**45 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Huỳnh Đăng Khoa | 23**37 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Ngô Trần Anh Ninh | 23**34 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích 1Thr34d | Trần Võ Minh Khang | 25**12 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Quách Cường | 25**28 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Đinh Nguyễn Tuấn Đạt | 25**60 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích Bánh Chuối | Nguyễn Minh Quân | 25**27 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| Lê Tấn Lộc | 25**06 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM | |
| Nguyễn Đoàn Như Ý | 25**75 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích Meepsie3Sao | Trần Hải Đăng | 23**37 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Nguyễn Lê Nhật Đăng | 23**31 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Ngô Lê Tấn Huy | 23**22 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích Shiba gặm cỏ | Phan Nguyễn Kiều My | 23**65 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Trần Thị Phương Linh | 23**51 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Nguyễn Trường Gia Quyên | 23**28 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích FPT.Hx2N | Đỗ Hoàng Hiếu | SE**40 | Trường Đại học FPT |
| Trần Quang Huy | SE**22 | Trường Đại học FPT | |
| Phạm Hoàng Hải Nguyên | SE**11 | Trường Đại học FPT | |
| Giải Khuyến khích PedalToTheMetal | Trà Văn Sỹ | 23**97 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| Lê Hà Thanh Chương | 23**95 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM | |
| Huỳnh Đức Thịnh | 23**99 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM | |
| Giải Khuyến khích Eren_SanBangTatCa | Trần Hoàng Phúc Quân | 23**46 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM |
| Nguyễn Hữu Đặng Nguyên | 23**45 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Nguyễn Hữu Duy Nhất | 24**85 | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM | |
| Giải Khuyến khích n3tw0rk.d3str0y3r | Phạm Huy Hoàng | 23**38 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Nguyễn Văn Nam | 24**20 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM | |
| Hoàng Xuân Minh Trí | 24**29 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
Giải phụ: Thí sinh xuất sắc nhất Vòng thi Sơ khảo
(theo thông báo số 21/TB-MMT&TT ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Khoa Mạng máy tính và Truyền thông)
| Họ và tên | Mã sinh viên | Trường |
| Nguyễn Văn Nam | 24**20 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| Lê Hà Thanh Chương | 23**95 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| Trần Quang Huy | SE**22 | Trường Đại học FPT |
Danh sách Thí sinh Hoàn thành cuộc thi NET Challenge 2026
Các thí sinh có kết quả bài thi Vòng Sơ khảo đạt từ 40/100 điểm trở lên được Công nhận Hoàn thành cuộc thi NET Challenge 2026.
| STT | Họ và Tên | Mã sinh viên | Đội thi | Trường |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào Đình An | 24**41 | TrionFare | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 2 | Lê Tường An | 25**15 | Jobless | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 3 | Nguyễn Lưu An | 24**61 | HArMony | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 4 | Huỳnh Hòa Ân | 24**46 | UIT-TH3_THR33_MUSK733R | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 5 | Huỳnh Trần Duy Bảo Anh | 25**53 | GreenFalcons | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 6 | Kim Thái Vi Anh | 23**45 | slop2win | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 7 | Lê Anh | 25**55 | UIT.Zer0Latency | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 8 | Nguyễn Quang Thế Anh | 24**15 | UIT-TH3_THR33_MUSK733R | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 9 | Nguyễn Thái Bảo Châu | 23**73 | Qubit | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 10 | Cao Nguyễn Bảo Chương | 25**09 | ợh | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 11 | Quách Cường | 25**28 | 1Thr34d | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 12 | Nguyễn Lê Nhật Đăng | 23**31 | Meepsie3Sao | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 13 | Trần Hải Đăng | 23**37 | Meepsie3Sao | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 14 | Vương Nguyễn Thành Danh | 25**55 | 3 Brother’s Net | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 15 | Đinh Nguyễn Tuấn Đạt | 25**60 | 1Thr34d | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 16 | Võ Lê Tiến Đạt | 25**00 | King | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 17 | Vương Thành Đạt | 23**81 | Em_da_hoi_han_chua | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 18 | Hoàng Xuân Đồng | 23**97 | Qubit | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 19 | Đỗ Duy Đức | 24**13 | Net Navigators | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 20 | Nguyễn Anh Đức | 25**35 | Mất mạng vì mất mạng | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 21 | Nguyễn Trung Đức | 24**24 | Net Navigators | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 22 | Tạ Minh Đức | 25**43 | GreenFalcons | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 23 | Võ Minh Đức | 24**32 | Net Navigators | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 24 | Nguyễn Minh Dũng | 23**33 | Ten_Doi_Thi | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 25 | Võ Thanh Dũng | 24**55 | Mất mạng vì mất mạng | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 26 | Nguyễn Xuân Dương | 25**05 | TDT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 27 | Võ Minh Dương | 23**58 | Classic_Respect | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 28 | Cáp Thành Duy | 25**11 | TheBestOne | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 29 | Nguyễn Khánh Duy | 23**77 | Classic_Respect | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 30 | Trương Trần Bảo Duy | 25**51 | 3 Brother’s Net | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 31 | Nguyễn Thị Mỹ Duyên | 24**08 | UIA | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 32 | Nguyễn Ngọc Khánh Giang | 25**65 | ợh | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 33 | Lê Văn Anh Hải | 24**35 | HArMony | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 34 | Trần Long Hải | 23**23 | Classic_Respect | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 35 | Nguyễn Lê Hồng Hạnh | 25**97 | TheBestOne | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 36 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 24**52 | dâu lắc xí muội | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 37 | Nguyễn Vũ Đức Hạnh | 24**53 | UIA | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 38 | Phan Huy Hào | 25**09 | Doggie | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 39 | Hồ Hoàng Hiệp | 25**34 | Jobless | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 40 | Hoàng Minh Hiếu | 24**88 | 3H | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 41 | Lê Đình Hiếu | 23**79 | Em_da_hoi_han_chua | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 42 | Đặng Văn Hoàng | 24**27 | 3H | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 43 | Huỳnh Như Hoàng | 24**35 | 3H | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 44 | Phạm Huy Hoàng | 23**38 | n3tw0rk.d3str0y3r | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 45 | Trần Duy Huy Hoàng | 25**04 | Doggie | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 46 | Trần Thanh Hùng | 23**80 | Qubit | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 47 | Ngô Lê Tấn Huy | 23**22 | Meepsie3Sao | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 48 | Phù Gia Huy | 25**31 | Skibidi ToiNet | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 49 | Trần Gia Huy | 25**34 | UIT.Zer0Latency | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 50 | Trần Quốc Huy | 25**42 | Mất mạng vì mất mạng | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 51 | Trần Ngọc Nguyễn Huỳnh | 25**55 | MasterChef | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 52 | Nguyễn Đình Khang | 23**94 | MarKeTing | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 53 | Trần Võ Minh Khang | 25**12 | 1Thr34d | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 54 | Nguyễn Đăng Khiêm | 25**40 | UIT-TH3_THR33_MUSK733R | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 55 | Huỳnh Đăng Khoa | 23**37 | slop2win | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 56 | Nguyễn Lương Anh Khoa | 25**71 | MasterChef | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 57 | Võ Minh Khoa | 25**84 | play4cash | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 58 | Cao Chấn Khôi | 25**89 | MasterChef | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 59 | Hà Thụy Ngọc Khuê | 24**73 | dâu lắc xí muội | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 60 | Lê Trung Kiên | 23**97 | Bánh canh cá lóc | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 61 | Ngô Mạnh Kiên | 23**99 | PKT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 62 | Trương Tùng Lâm | 23**37 | SYNchronized | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 63 | Trần Hoài Linh | 25**08 | Revyagami | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 64 | Trần Thị Phương Linh | 23**51 | Shiba gặm cỏ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 65 | Nguyễn Tuấn Long | 25**49 | UIT.Zer0Latency | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 66 | Tạ Đức Long | 24**13 | Đảo Bình Yên | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 67 | Nguyễn Hữu Luân | 23**98 | Bánh canh cá lóc | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 68 | Trần Thành Luân | 24**31 | Đảo Bình Yên | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 69 | Đặng Đức Minh | 25**85 | play4cash | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 70 | Lê Vũ Khánh Minh | 25**06 | MarKeTing | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 71 | Trịnh Quang Minh | 24**89 | UIA | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 72 | Phan Nguyễn Kiều My | 23**65 | Shiba gặm cỏ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 73 | Bùi Thị Ly Na | 24**96 | dâu lắc xí muội | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 74 | Đặng Võ Hoài Nam | 24**99 | UIT-F4ng_snyder | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 75 | Lê Bá Nam | 24**03 | Chan đê | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 76 | Nguyễn Văn Nam | 24**20 | n3tw0rk.d3str0y3r | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 77 | Phan Thị Kim Ngân | 24**33 | NTQ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 78 | Trương Thị Thanh Ngân | 24**37 | TrionFare | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 79 | Nguyễn Thế Ngọc | 25**10 | Tam ca | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 80 | Lê Trần Nguyên | 24**81 | kẹo rau củ kera | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 81 | Nguyễn Hữu Đặng Nguyên | 23**45 | Eren_SanBangTatCa | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 82 | Phạm Khôi Nguyên | 23**55 | Ten_Doi_Thi | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 83 | Cao Trần Thiện Nhân | 25**67 | NNN | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 84 | Đào Mạnh Nhân | 24**27 | 1_d0nt_know | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 85 | Hứa Thiện Nhân | 24**30 | 1_d0nt_know | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 86 | Ngô Trọng Nhân | 25**83 | Revyagami | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 87 | Bùi Nguyễn Minh Nhật | 25**02 | NNN | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 88 | Ngô Trần Anh Ninh | 23**34 | slop2win | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 89 | Nguyễn Tiến Phát | 23**47 | Bánh canh cá lóc | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 90 | Đỗ Gia Phúc | 23**94 | SYNchronized | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 91 | Lê Công Hồng Phúc | 25**21 | Revyagami | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 92 | Trần Quang Phúc | 24**01 | 3P’ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 93 | Trương Trọng Phúc | 23**25 | PKT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 94 | Huỳnh Công Phước | 24**05 | 3P’ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 95 | Nguyễn Duy Phước | 24**09 | 3P’ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 96 | Quách Trọng Hải Quân | 23**69 | SYNchronized | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 97 | Lê Minh Quang | 24**66 | UIT-F4ng_snyder | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 98 | Nguyễn Tài Quang | 23**87 | K8s | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 99 | Lê Quang Quy | 24**91 | Chan đê | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 100 | Nguyễn Trường Gia Quyên | 23**28 | Shiba gặm cỏ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 101 | Đặng Thị Trúc Quỳnh | 24**05 | NTQ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 102 | Lê Minh Sang | 24**18 | UIT-F4ng_snyder | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 103 | Lê Phú Sơn | 24**28 | Chan đê | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 104 | Đặng Đắc Tài | 25**07 | play4cash | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 105 | Nguyễn Hồng Tài | 24**52 | GeminiPro | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 106 | Phan Thanh Tài | 24**59 | GeminiPro | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 107 | Trương Thành Tài | 23**80 | T^3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 108 | Nguyễn Minh Thắng | 24**07 | Hiền và có tài | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 109 | Nguyễn Tuấn Thanh | 24**34 | Hiền và có tài | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 110 | Phan Đắc Thành | 24**37 | Hiền và có tài | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 111 | Võ Công Thành | 25**22 | King | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 112 | Nguyễn Ngọc Thanh Thảo | 25**32 | 3 Brother’s Net | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 113 | Trần Lê Anh Thư | 25**14 | ợh | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 114 | Nguyễn Văn Thuận | 25**23 | Doggie | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 115 | Hồ Ngọc Vương Thương | 24**49 | UIT.TTT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 116 | Trần Thị Thùy Tiên | 23**88 | PKT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 117 | Nguyễn Hữu Tiến | 24**73 | UIT.TTT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 118 | Trần Thị Minh Trang | 24**22 | NTQ | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 119 | Hoàng Xuân Minh Trí | 24**29 | n3tw0rk.d3str0y3r | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 120 | Nguyễn Thị Lệ Trúc | 23**70 | T^3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 121 | Đỗ Quang Trung | 23**73 | MarKeTing | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 122 | Lê Nguyễn Nhật Trường | 25**80 | King | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 123 | Cáp Hữu Tú | 23**96 | K8s | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 124 | Phan Lê Tuấn | 24**40 | UIT.TTT | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 125 | Trịnh Nguyễn Cát Tường | 25**36 | Skibidi ToiNet | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 126 | Huỳnh Ngọc Ngân Tuyền | 23**53 | K8s | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 127 | Ngô Phương Tuyền | 23**54 | T^3 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 128 | Nguyễn Huỳnh Phương Uyên | 25**47 | Jobless | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 129 | Ngô Thái Vinh | 23**91 | Em_da_hoi_han_chua | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 130 | Nguyễn Lê Vương | 25**95 | TheBestOne | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 131 | Trần Ngọc Thảo Vy | 23**36 | Ten_Doi_Thi | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 132 | Đỗ Hải Yến | 25**33 | Skibidi ToiNet | Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM |
| 133 | Hồ Nguyễn Anh Tuấn | 25**88 | TDT | Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM |
| 134 | Nguyễn Hữu Duy Nhất | 24**85 | Eren_SanBangTatCa | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM |
| 135 | Trần Hoàng Phúc Quân | 23**46 | Eren_SanBangTatCa | Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP.HCM |
| 136 | Lê Nguyễn Minh Sang | 22**09 | _Cyber@ristocrat$ | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM |
| 137 | Lê Thái Vinh | 22**83 | MultiNetwork Team | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM |
| 138 | Trần Tất Minh Khang | 20**37 | HUIT_0xKKT | Trường Đại học Công thương TP.HCM |
| 139 | Nguyễn Hữu Thắng | 20**81 | HUIT_0xKKT | Trường Đại học Công thương TP.HCM |
| 140 | Hồ Lê Bình | SE**64 | FPT DarkHotel | Trường Đại học FPT |
| 141 | Nguyễn Văn Cường | SE**85 | FPT DarkHotel | Trường Đại học FPT |
| 142 | Đỗ Hoàng Hiếu | SE**40 | FPT.Hx2N | Trường Đại học FPT |
| 143 | Trần Quang Huy | SE**22 | FPT.Hx2N | Trường Đại học FPT |
| 144 | Phạm Hoàng Hải Nguyên | SE**11 | FPT.Hx2N | Trường Đại học FPT |
| 145 | Phạm Minh Nhật | SE**47 | Bầy Cừu Vui Vẻ | Trường Đại học FPT |
| 146 | Nguyễn Hoàng Quân | SE**32 | Bầy Cừu Vui Vẻ | Trường Đại học FPT |
| 147 | Trần Quảng Quân | SE**35 | FPT DarkHotel | Trường Đại học FPT |
| 148 | Nguyễn Lê Quốc Anh | 09**48 | Pragmata | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 149 | Nguyễn Nhật Hào | 05**48 | L33T_P1ng | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 150 | Lê Tuấn Khải | 07**67 | Head in the cloud | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 151 | Bùi Hoàng Long | 08**23 | L33T_P1ng | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 152 | Trần Minh Phương | 07**79 | Head in the cloud | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 153 | Võ Thanh Phương | 08**78 | Pragmata | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 154 | Trần Minh Thuận | 07**43 | Pragmata | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 155 | Nguyễn Ngọc Thảo Vy | 07**18 | Head in the cloud | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM |
| 156 | Nguyễn Nam Anh | 23**76 | NetZero | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 157 | Đoàn Quốc Bảo | 24**26 | DewyWayLouis | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 158 | Hoàng Gia Bảo | 23**22 | NetChưaTày | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 159 | Lê Hà Thanh Chương | 23**95 | PedalToTheMetal | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 160 | Hoàng Đôn Thiện Hòa | 23**35 | NetZero | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 161 | Lê Tấn Lộc | 25**06 | Bánh Chuối | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 162 | Ngô Bá Sỹ Nguyên | 23**20 | NetChưaTày | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 163 | Nguyễn Văn Phước | 23**74 | Rainbow Breakers | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 164 | Nguyễn Minh Quân | 25**27 | Bánh Chuối | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 165 | Trà Văn Sỹ | 23**97 | PedalToTheMetal | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 166 | Lê Nhật Thành | 23**57 | NetChưaTày | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 167 | Nguyễn Công Viết Thành | 23**70 | NetZero | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 168 | Huỳnh Đức Thịnh | 23**99 | PedalToTheMetal | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 169 | Trần Quốc Thịnh | 23**68 | Rainbow Breakers | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 170 | Hà Công Thuận | 23**94 | Rainbow Breakers | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 171 | Nguyễn Đoàn Như Ý | 25**75 | Bánh Chuối | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM |
| 172 | Nguyễn Lê Duy Khang | 24**62 | _Cyber@ristocrat$ | Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM |
| 173 | Vi Văn Hiếu | 23**09 | ThiThuChoBiet | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
| 174 | Lê Hòa Phú | 23**40 | ThiThuChoBiet | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
| 175 | Võ Văn Thiệt | 23**14 | ThiThuChoBiet | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM |
| 176 | Trịnh Như Uyên | IT**56 | kẹo rau củ kera | Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG-HCM |
| 177 | Trần Văn Thanh Bản | 22**38 | MultiNetwork Team | Trường Đại học Văn Hiến |
| 178 | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 22**72 | MultiNetwork Team | Trường Đại học Văn Hiến |
| 179 | Nguyễn Lương Trường Mẫn | 21**34 | _Cyber@ristocrat$ | Trường Đại học Văn Hiến |
| 180 | Lê Nguyễn Đăng Khoa | 23**06 | TDK_VanLangTech | Trường Đại học Văn Lang |
| 181 | Lê Hoàng Bách | N2**08 | Độ Cao Bò Trắng | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| 182 | Đào Thế Hùng | N2**26 | Độ Cao Bò Trắng | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| 183 | Lê Văn Minh | N2**43 | Độ Cao Bò Trắng | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| 184 | Nguyễn Đặng Nguyên Anh | 10**58 | BUG BYTES | Swinburne Vietnam |
| 185 | Phan Nguyễn Như Khanh | 10**29 | BUG BYTES | Swinburne Vietnam |




![[Invitation] Free Webinar – Quantum Cloud Computing and Software Systems | 22 May 2026, 3 PM (Vietnam Time)](https://nc.uit.edu.vn/wp-content/uploads/2026/05/UK–Vietnam-TNE-Webinar01-260522--218x150.png)
